thủy lôi

Học thuật
Thân thiện
thủy lôi

Một chiếc thủy lôi nằm dưới đáy biển.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • khí nổ dưới nước: "thủy lôi" một loại khí được thiết kế để đặt hoặc thả dưới nước, thườngmột độ sâu nhất định, nhằm phá hủy tàu thuyền hoặc tàu ngầm khi chúng chạm phải hoặc đến gần.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Hải quân đã rải thủy lôi để bảo vệ vùng biển.
    • Chiếc tàu địch bị đánh chìm sau khi trúng phải một quả thủy lôi.
    • Việc phá thủy lôi còn sót lại sau chiến tranh rất nguy hiểm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bãi thủy lôi": một khu vực trên biển hoặc sông được bố trí nhiều thủy lôi.

    • Tàu bị cấm hoạt động trong khu vực bãi thủy lôi.
  • " phá thủy lôi": hoạt động tìm kiếm vô hiệu hóa thủy lôi.

    • Các thợ lặn quân sự nhiệm vụ phá thủy lôi.
Biến thể từ gần giống
  • Mìn: (danh từ) khí nổ nói chung, có thể đặt trên cạn (mìn bộ binh) hoặc dưới nước (thủy lôi).
  • Ngư lôi: (danh từ) khí hình điếu xì gà, tự động di chuyển dưới nước để tấn công mục tiêu, khác với thủy lôi thường đặt cố định.
Từ đồng nghĩa
  • Mìn nước: (danh từ) cách gọi khác của thủy lôi.
Thành ngữ liên quan
  • "Vùng biển đầy thủy lôi": (thành ngữ ẩn dụ) dùng để von về một tình huống hoặc lĩnh vực tiềm ẩn nhiều rủi ro, nguy hiểm khó khăn.
    • Lĩnh vực chính trị đối ngoại lúc này như một vùng biển đầy thủy lôi, cần phải thận trọng từng bước.
thủy lôi

Một chiếc thủy lôi nằm dưới đáy biển.

  1. Thứ mìn thả lưng chừng dưới nước để tàu địch chạm phải thì nổ.

Từ chứa "thủy lôi"